Chỉ tiêu Kiểm nghiệm

STT Chỉ tiêu /
Nhóm chỉ tiêu
Kỹ thuật phân tích Giới hạn phát hiện/Giới hạn định lượng/Phạm vị đo Thời gian phân tich
(NhanhG: 2 ngày
Bình thường: 4 ngày
Công nhận ISO /
IEC 17025
Chỉ định phục vụ quản lý nhà nước (Bộ NN&PTNT)
01 Phóng xạ phát tia Gamma: Th-232 Phổ kế Gamma/ Gamma radiation 3.0 Bq/kg x Thủy sản, sản phẩm thủy sản; Thịt, sản phẩm thịt; Nông sản, sản phẩm nông sản; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản; Nước (Nước mặt, nước ngầm, Nước dùng cho sản xuất, chế biến và nuôi trồng thủy sản, Nước đá Thực phẩm; Nước
02 Ethylene Oxide (EO) GC-MS LoD = 0.01 mg/kg LoQ = 0.02 mg/kg (Từng chất) x Thực phẩm Thực phẩm
03 Tổng hoạt độ alpha Kỹ thuật phân tích / x / /
04 2- Chloroethanol (ECH) GC-MS LoD = 0.01 mg/kg LoQ = 0.02 mg/kg (Từng chất) x Thực phẩm Thực phẩm
05 Tổng hoạt độ beta Kỹ thuật phân tích / x / /
06 Ethylene Oxide (tổng của Ethylene Oxide (EO), 2- Chloroethanol (ECH) tính theo EO ) Kỹ thuật phân tích / x / /
07 Thiếc/ Tin (Sn) ICP-OES LoD = 0.5 mg/kg LoQ = 1.25 mg/kg x Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, Thức ăn thủy sản Thực phẩm
08 Photpho/ Phosphorus (P) ICP-OES LoD = 40 mg/kg LoQ = 100 mg/kg x Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, Thức ăn thủy sản Thực phẩm
09 Vanadi/ Vanadium (V) ICP-MS LoD = 0.005 mg/kg LoQ = 0.01 mg/kg x Thực phẩm; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Thực phẩm
10 Sắt/ Iron (Fe) ICP-MS LoD = 0.05 mg/kg LoQ = 0.1 mg/kg x Thực phẩm; Thức ăn và nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Thực phẩm
Nhận báo giá